Grandma (Anna Mary Robertson) Moses took up painting in her 70s

octogenarian– person 80 to 89 years of age (L octogenarius , consisting of 80)

người ở tuổi bát tuần (L octogenarius , được 80)

Grandma (Anna Mary Robertson) Moses took up painting in her 70s,xuân mai spark tower and continued her art even after she was no longer an octogenarian . (Bà (Anna Mary Robertson) Moses bắt đầu vẽ vào tuổi 70, và vẫn tiếp tục con đường nghệ thuật của mình cho đến khi đã qua tuổi bát tuần.)

People in their 90s are nonagenarians. On seeing a beautiful young woman passing by, the nonagenarian Oliver Wendell Holmes, Jr. exclaimed, “Oh, to be 70 again!” (Những người độ tuổi 90 được gọi là đang cửu tuần.dự án 136 hồ tùng mậu Khi thấy một phụ nữ đẹp đi ngang, Oliver Wendell Holmes con, lúc ấy đang cửu tuần, thốt lên, “Ôi, ước gì ta trở lại tuổi 70!”)

octothorp– the symbol # (origin apocryphal; L octo , eight)

Xem thêm bài viết trong mục Công nghệ tại website http://dodungchome.com

659-ct2

Grandma (Anna Mary Robertson) Moses took up painting in her 70s

ký hiệu # (nguồn gốc không rõ; L octo , tám)

The symbol # , the octothorp , is called the pound sign when used on the telephone dial. (Ký hiệu # (octothorp) trên bàn phím của điện thoại được gọi là ký hiệu đồng bảng.)

This handy, versatile symbol is also the number sign,fivestar kim giang a sharp in music, and the game tic-tac-toe. (Ký hiệu tiện lợi và đa công dụng này còn là ký hiệu viết trước các con số, dấu thăng trong âm nhạc, và ký hiệu của trò chơi ca-rô.)

oleaginous– oily (L olea , olive or olive tree)

giống dầu, có dầu, trơn tru (L olea , quả hoặc cây ô-liu)

The oleaginous manner of the snake oil salesman offended the more sophisticated listeners, and even some of the naive. (Lối nói dẻo miệng của người bán dầu rắn gây khó chịu cho những người nghe biết rành, và thậm chí cho cả một số người cả tin.)

The Valdez accident left an oleaginous slick that devastated most of the coastline. (Tai nạn của tàu Valdez đã để lại một vết dầu loang hủy hoại gần hết vùng bờ biển.)

ombudsman– representative, advocate, proponent (Sw)

người đại diện của một cơ quan chính phủ hoặc một tổ chức để điều tra về các vấn đề khiếu nại (Sw)

Leave a Reply